toàn diện – lu mta/ djop mta
toàn diện (tt)
lu mta/ djop mta
čơđai hrăm hră đĭ kyar djop mta gah kơnuih hang tơlơi thâo.
Học sinh phát triển toàn diện về đức và tài.
toàn diện (tt)
lu mta/ djop mta
čơđai hrăm hră đĭ kyar djop mta gah kơnuih hang tơlơi thâo.
Học sinh phát triển toàn diện về đức và tài.
toàn lực (tt)
abih pran
ƀôn sang tơtuh abih pran kiăng pơdong ƀôn lan phrâo.
Toàn dân dốc toàn lực xây dựng buôn làng mới.
toàn quốc (tt)
tar ƀar lon ia
Hrơi jơnum phung pơdah ngă mơ-ak hlak tar ƀar lon ia.
Ngày hội được tổ chức tưng bừng trên toàn quốc.
toàn quyền (tt)
abih tơlơi
Khua ƀôn mâo abih tơlơi kiăng pơsir dum bruă amăng ƀôn.
Già làng có toàn quyền giải quyết các việc trong thôn.
toàn dân (dt)
abih bang ƀôn lan
Gum gôp pran kơtang mơng abih bang ƀôn lan djru lon ia kơjăp.
Đoàn kết sức mạnh toàn dân giúp đất nước vững mạnh.
toàn thể (tt)
abih tih/ jih tih
Abih tih mơnuih amăng plei hrom ngă yang tuh pin ia.
Toàn thể dân làng cùng nhau làm lễ cúng bến nước.
toàn vẹn (tt)
djop djang
Ƀing ta kiăng rơnak piôh djop djang kơnuih djuai ania.
Chúng ta phải giữ gìn toàn vẹn bản sắc dân tộc.
toán (dt)
ƀut/ tơpul
Sa ƀut pô tơ[a` glak rŭ pơdong sang rông phrâo kơ plei.
Một toán thợ đang xây dựng nhà rông mới cho làng.
toán (dt)
tơlơi ting
Ƀing čơđai hrăm gưl sa glak hrăm ngă tơlơi ting.
Các em học sinh lớp một đang học làm toán.
toang (tt)
pơhư
Angin pưh kơtang ngă bah amăng phă pok pơhư.
Gió thổi mạnh làm cánh cửa sổ mở toang.