tố – ƀom
tố (đt)
ƀom
Ayong anun tơbiă ƀom dum bruă ngă sôh sat mơng mơnuih hliar.,
Anh ấy đứng ra tố những việc làm sai trái của kẻ xấu.
tố (đt)
ƀom
Ayong anun tơbiă ƀom dum bruă ngă sôh sat mơng mơnuih hliar.,
Anh ấy đứng ra tố những việc làm sai trái của kẻ xấu.
tố cáo (đt)
hyu ƀom
Abih bang mơnuih hrom hyu ƀom bruă ngă pơrai dlai mtah.
Mọi người cùng nhau tố cáo hành vi phá hoại rừng xanh.
tốc (đt)
pran đuăi
Bôh rơdêh thut tô̆ tơnô̆ pơđĭ pran đuăi ƀơi jơlan plei.,
Chiếc xe máy bất ngờ tăng tốc trên con đường làng.
tốc (đt)
tơ hlưk
Angin kơtang pưh rơgao ngă tơ hlưk eng mơng dra bơnai.,
Cơn gió mạnh thổi qua làm tốc váy của cô gái.
tốc (đt)
tơpok
Kơthel prong ngă tơpok bơbung lu sang rông mơng plei.,
Cơn bão lớn đã làm tốc mái nhiều ngôi nhà rông của làng.
tốc độ (dt)
jua pơđuăi
Hyưm đĭ rơdêh thut, adơi ƀu dui đuăi hlôh jua pơđuăi pơkă ôh.,
Khi đi xe máy, em không được chạy quá tốc độ quy định.
tốc hành (tt)
đuăi pral
ƀing mơi phrâo čơkă mă wot rơdêh đuăi pral mơng ƀôn jưh jom glăi.,
Chúng tôi vừa đón chuyến xe tốc hành từ thành phố về.
tộc (dt)
djuai
Gum gôp jing pran kơtang prong mơng dum djuai ania ayong adơi.,
Đoàn kết là sức mạnh to lớn của các dân tộc anh em.
tôi (đtr)
kâo
Kâo amuaih biă mă nao dlăng hrơi jơnum trum kơbao ƀơi plei.,,
Tôi rất thích đi xem lễ hội đâm trâu ở buôn làng.
tôi (đt)
čruih
Wa pô tơ[a` glak čruih glăi jơlah dao brơi toma biă.,
Bác thợ rèn đang tôi lại lưỡi dao cho thật sắc.