tổ – pơkô̆ pơjing
tổ (dt)
pơkô̆ pơjing
Pô pơkô̆ pơjing bruă mñiam bơnal.
Ông tổ của nghề dệt vải thổ cẩm.
tổ (dt)
pơkô̆ pơjing
Pô pơkô̆ pơjing bruă mñiam bơnal.
Ông tổ của nghề dệt vải thổ cẩm.
tổ ấm (dt)
sang anô̆
Pơjing sa bôh sang anô̆ mơ-ak hiam.
Xây dựng một tổ ấm hạnh phúc.
tổ chức (đt)
kô̆ pơjing
Kô̆ pơjing tơpul adôh suang sang hră.
Tổ chức đội văn nghệ nhà trường.
tổ chức (dt)
Tơlơi kô̆ pơjing
Tơlơi kô̆ pơjing anai djru ană plei pơđĭ tơlơi bơwih ƀong kơjăp.,
Tổ chức này giúp dân làng phát triển kinh tế bền vững.
tổ chức (dt)
khul pơjing
ƀôn sang kơnang sit biă mă kơ dum bruă ngă mơng khul pơjing plei.
Dân làng rất tin tưởng vào các hoạt động của tổ chức buôn.
tổ quốc (dt)
lon ia
Tơlơi khăp kơ lon ia nanao glak ƀong amăng pran jua rim čô mơnuih.,,
Tình yêu Tổ quốc luôn cháy bỏng trong lòng mỗi người dân.
tổ tiên (dt)
prin tha
Mơnuih Jrai nanao pơpŭ ngă yang hang hơdor kơ prin tha.,
Người Jrai luôn thành kính thờ cúng và nhớ ơn tổ tiên.
tố (đt)
sal
Bruă sal pơ plei kiăng khua plei kơsem lăng tong ten.
Việc tố tụng tại làng cần được già làng xem xét cẩn thận.