tóp – tơkheng/ hô̆p
tóp (tt)
tơkheng/ hô̆p
Drơi jan rơwang tơkheng.
Thân hình gầy tóp.
tọp (tt)
tôh rơwang
Drơi jan tôh rơwang giong hmâo tơlơi ruă.
Người tọp hẳn đi sau khi ốm.
tô điểm (đt)
pơhiam
Pơhiam brơi anih hrăm agaih hiam.
Tô điểm cho lớp học sạch đẹp.
tô vẽ (đt)
pơhluă tui
Bruă tơlơi ruai anai pơhluă tui lu.
Câu chuyện này bị tô vẽ nhiều.
tổ (dt)
ƀut/ grup/ tơpul/ khul
Tơpul wai rơnak anih hrăm mơguah anai.
Tổ trực nhật lớp sáng nay.