tôn – pŭ đĭ
tôn (đt)
pŭ đĭ
Blah ao bơnal phrâo pŭ đĭ tơlơi hiam mơng dra bơnai Jrai.
Chiếc áo thổ cẩm mới tôn lên vẻ đẹp của cô gái Jrai.
tôn (đt)
pŭ đĭ
Blah ao bơnal phrâo pŭ đĭ tơlơi hiam mơng dra bơnai Jrai.
Chiếc áo thổ cẩm mới tôn lên vẻ đẹp của cô gái Jrai.
tôn (đt)
pơpŭ đĭ
Ơi anun dui ană plei pơpŭ đĭ ngă khua yua kơ kơnuih tơpă.
Ông ấy được dân làng tôn làm người đứng đầu vì sự mẫu mực.
tôn kính (đt)
pơyơng
Ană tơčô khom nanao pơyơng hang thâo hluh kơ ơi yă.
Con cháu phải luôn tôn kính và hiếu thảo với ông bà.
tôn trọng (đt)
luă gŭ
Amăng tơlơi ră ruai, ƀing ta kiăng thâo luă gŭ tơlơi pơmin mơng mơnuih pơkă pơkon.
Trong giao tiếp, chúng ta cần biết tôn trọng ý kiến của người khác.
tôn trọng (tt)
hluai tui
Abih bang ană ƀôn sang lêng kơ khom hluai tui tơlơi pơkă amăng plei.
Mọi người dân đều phải tôn trọng quy định chung của buôn làng.
tồn đọng (đt)
dô̆ glăi
Bruă kơnuă dô̆ glăi kiăng kơ pơsir brơi giong amăng hrơi anai.
Công việc còn tồn đọng cần được giải quyết dứt điểm trong hôm nay.
tồn tại (đt)
glak dô̆/ dô̆ glăi
Dum tơlơi phian hiam mơng mơnuih Jrai nanao at dô̆ glăi gan gao lu rơnuk.
Những phong tục tốt đẹp của người Jrai vẫn tồn tại qua nhiều đời.
tổn hại (đt)
ram/ sat ram
Bruă pơrai dlai ƀu djơ̆ tơlơi phian ngă ram kơ kual hơdip.
Việc phá rừng trái phép làm tổn hại đến môi trường sống.
tổn thất (đt)
rơngiă
Kơthel rơgao ngă rơngiă lu gơnam pla kơtor mơng plei.
Cơn bão đi qua gây ra tổn thất lớn về mùa màng cho làng.
tổn thất (đt)
anô̆ rơngiă
Ană plei hrom gir kơtir pơkra glăi dum anô̆ rơngiă giong ia ling.
Dân làng cùng nhau khắc phục những tổn thất sau lũ lụt.