tội lỗi – tơlơi sôh
tội lỗi (dt)
tơlơi sôh
Khua plei pơtô ană tơčô anăm ngă tơbiă tơlơi sôh ôh.
Già làng khuyên nhủ con cháu không nên gây ra tội lỗi.
tội lỗi (dt)
tơlơi sôh
Khua plei pơtô ană tơčô anăm ngă tơbiă tơlơi sôh ôh.
Già làng khuyên nhủ con cháu không nên gây ra tội lỗi.
tội nghiệp (dt)
pap ñai
Čơđai drit druai ƀu mâo anô̆ gơnang dlăng pap ñai biă mă.
Đứa bé mồ côi không nơi nương tựa trông thật tội nghiệp.
tội phạm (dt)
pô sôh
Gong bruă glak tui hơduah dum ƀing pô sôh pơrai dlai.
Chính quyền đang truy bắt các tội phạm phá rừng.
tội tình (dt)
hmâo tơlơi sôh
Čơđeh muai anun glak anet, ƀu hmâo tơlơi sôh hơget ôh.
Đứa trẻ ấy còn nhỏ, có tội tình gì đâu.
tội trạng (dt)
bruă sôh
Sang phat kơđi amra phat kơđi tơpă bruă sôh kơ mơnuih sat.
Tòa án sẽ xét xử nghiêm minh tội trạng của kẻ xấu.
tội vạ (đt)
sôh dlăi
Ană plei pơtan ƀing tơdam anăm ngă hliar ôh kiăng hŭi tŭ sôh dlăi kơ sang anô̆.
Dân làng nhắc nhở thanh niên không làm bừa để tránh tội vạ cho gia đình.
tôm (đt)
hơdang
Ƀing mơi jak tơdruă nao mă hơdang ƀơi ia thông jê̆ plei.
Chúng tôi rủ nhau đi bắt tôm ở con suối gần làng.
tôm tép (đt)
hơdang
Amĭ nao sang mdrô pơblơi hơdang glăi rơdă ia añam kơ abih sang anô̆.
Mẹ đi chợ mua tôm tép về nấu canh cho cả nhà.
tôn (đt)
tôl
Lon ia gum djru ană plei atom tôl bơbung sang rông.
Nhà nước hỗ trợ dân làng lợp mái tôn cho nhà rông.
tôn (đt)
pơđĭ / pơpŭ
Ƀing tơdam amăng plei hrom pơđĭ atur sang djru sang anô̆ tơnap tap.
Thanh niên cùng nhau tôn cao nền nhà giúp gia đình khó khăn.