tốn – rơngiă
tốn (đt)
rơngiă
Rŭ pơdong sang văn hóa phrâo rơngiă lu pran jua mơng ană ƀôn sang.
Xây dựng nhà văn hóa mới tốn rất nhiều công sức của nhân dân.
tốn (đt)
rơngiă
Rŭ pơdong sang văn hóa phrâo rơngiă lu pran jua mơng ană ƀôn sang.
Xây dựng nhà văn hóa mới tốn rất nhiều công sức của nhân dân.
tốn (đt)
bơrơngiă
Čơđai hrăm ƀu dui bơrơngiă mnit mông amăng tơlơi ngui ƀu hmâo tŭ yua.
Học sinh không nên tốn thời gian vào những trò chơi vô bổ.
tốn kém (đt)
rơngiă lu
Črông sai tơlơi pơdô̆ prong hlôh đơi juăt rơngiă lu prăk kăk.
Việc tổ chức đám cưới quá linh đình thường rất tốn kém.
tông (đt)
kơnung djuai
Mơnuih Jrai nanao bang yua hang rơnak piôh kơdrưh ang kơnung djuai.
Người Jrai luôn tự hào và giữ gìn truyền thống của dòng tộc.
tông (dt)
jrom/ khŭ djơ̆
Čơđeh muai glak ngui ngă ƀu kơčang khŭ djơ̆ akô̆ ƀơi keng kơƀang.
Em bé mải chơi nên vô ý bị tông đầu vào cạnh bàn.
tông (đt)
jrom
Hyưm nao jơlan, kiăng kơčang dlăng kiăng ƀu jrom djơ̆ mơnuih pơkon ôh.
Khi đi đường, phải chú ý quan sát để không tông trúng người khác.
tông tích (tt)
phun akha
Kiăng hyu sem brơi rơđah phun akha mơng mơnuih hling hlâo kơ brơi mut plei.
Cần tìm hiểu rõ tông tích của người lạ trước khi cho vào làng.
tổng cộng (tt)
plin tin/ pơƀut/ abih bang
Plin tin abih plei mâo hlôh sa rơtuh čô mơnuih nao ngă ia mnai.
Tổng cộng cả làng có hơn một trăm người đi làm thủy lợi.
tổng kết (tt)
plin pơƀut
Hrơi jơnum plin pơƀut thun hrăm pơdah ngă mơ-ak hlak.
Buổi lễ tổng kết năm học diễn ra trong không khí vui tươi.
tổng số (tt)
mrô pơƀut
Mrô pơƀut pơdai hrui mă thun anai dlông hlôh kơ thun dih.
Tổng số lúa thu hoạch được năm nay cao hơn năm ngoái.