tơ màng – tluh
tơ màng (đt)
tluh
Ayong anun triăng ngă hma, ƀu tluh kơ dum tơlơi ča čot ôh.
Anh ấy chăm chỉ làm rẫy, chẳng tơ màng đến những điều phù phiếm.
tơ màng (đt)
tluh
Ayong anun triăng ngă hma, ƀu tluh kơ dum tơlơi ča čot ôh.
Anh ấy chăm chỉ làm rẫy, chẳng tơ màng đến những điều phù phiếm.
tơ tưởng (đt)
min nanao
Ayong tơdam anun pơmin nanao kơ dra bơnai hiam kơnuih pơ plei gah nun.
Chàng trai cứ mãi tơ tưởng về cô gái nết na ở làng bên.
tờ (dt)
hla/ pok
Adơi čih tơlơi hrăm hrơi anai amăng hla pơ-ar kô̆ agaih.
Em viết bài học hôm nay vào tờ giấy trắng sạch sẽ.
tờ mờ (tt)
sing ƀring
Mơng glak adai sing ƀring, abih bang mơnuih tơgŭ laih kiăng nao pơ hma.
Từ lúc trời còn tờ mờ sáng, mọi người đã dậy để lên rẫy.
tơi (tt)
tơtruh/ rơkai/ tơkai
Wa mơnuih ngă hma yua jik pơpôh kiăng kơ rơkai lon piôh rah pơjêh.
Bác nông dân dùng cuốc đập cho tơi đất để gieo hạt.
tơi bời (tt)
tah tal/ čơlah čơlap/ rai kơpluk
Kơthel kơtang ngă gơnam pla kơtor ƀơi hma rai kơpluk hĭ abih.
Cơn bão mạnh làm hoa màu trên rẫy bị tàn phá tơi bời.
tơi tả (tt)
thiak thial
Bôh bai tơha mơng yă laih yua nao dlai sui thun tơ̆i thiak thial laih.
Chiếc gùi cũ của bà đã rách tơi tả sau nhiều năm đi rừng.
tới (đt)
truh
Ayong anun phrâo nao truh ƀơi pin ia akô̆ plei.
Anh ấy vừa mới đi tới bến nước đầu làng.
tới tấp (tt)
nao
ƀing čơđai hrăm rơbat nao ƀơi tơdron sang hră kiăng kơ mut hrom hrơi jơnum.
Các em học sinh bước tới tấp về phía sân trường để dự lễ.
tới (đt)
tơl
Than kyâo kơphê dlông đơi, adơi ƀu tơl mă ôh.
Cành cây cà phê cao quá, em không với tới được.