tối – uai
tối (tt)
uai
Bơnal kơp anai uai ƀơƀiă.
Tấm chăn thổ cẩm này có màu hơi tối.
tối (tt)
pluk
Kơthel či truh ngă adai mmot pluk đơi.
Cơn bão sắp đến làm bầu trời tối sầm lại.
tối (tt)
mmot
Ama nao hma mơng mguah ưm truh mmot kah glăi.
Cha đi làm rẫy từ sáng sớm đến tối mới về.
tối (dt)
mlam
Amăng mlam ƀơi dlai tơha nanao rơ-ot biă mă.
Đêm tối ở trong rừng già thường rất lạnh.
tối (tt)
biă mă
Bruă pơgang phun ia jing yôm biă mă kơ ƀôn lan.
Việc bảo vệ nguồn nước là tối quan trọng đối với buôn làng.
tối cao (tt)
dlông hlôh
Tơlơi yua kơ ană plei nanao jing anô̆ pơmin dlông hlôh.
Lợi ích của nhân dân luôn là mục tiêu tối cao.
tối dạ (tt)
mluk mgu
Khă kơ hrăm hră mluk mgu samơ̆ ayong anun triăng biă mă.
Dù học hành hơi tối dạ nhưng cậu ấy rất siêng năng.
tối đa (tt)
đut anuăi
Rim sang anô̆ kơnong mă đut anuăi dua čran gơnam brơi.
Mỗi gia đình chỉ được nhận tối đa hai phần quà.
tối kị (tt)
kom đut hlah
Pơrai dlai phun ia lĕ tơlơi kom đut hlah amăng tơlơi phian.
Phá hoại rừng đầu nguồn là điều tối kị trong luật tục.
tối mật (tt)
hơgom đut tơhnal
Hơdră kô̆ pơjing hrơi jơnum plei hmâo djă hơgom đut tơhnal.
Kế hoạch tổ chức lễ hội buôn được giữ tối mật.