tốt lành – hiam mơ ak
tốt lành (tt)
hiam mơ ak
Ƀôn sang gơwưh kơ yang thun phrâo hơjan angin bơrơnôm hang abih bang bruă hiam mơ-ak.
Dân làng cầu mong một năm mới mưa thuận gió hòa và mọi sự tốt lành.
tốt lành (tt)
hiam mơ ak
Ƀôn sang gơwưh kơ yang thun phrâo hơjan angin bơrơnôm hang abih bang bruă hiam mơ-ak.
Dân làng cầu mong một năm mới mưa thuận gió hòa và mọi sự tốt lành.
tốt nết (tt)
hiam kơnuih
Dra bơnai anun hiam ƀô̆ mta dong laih anun hiam kơnuih dong, dui abih bang plei khăp.
Cô gái ấy vừa xinh đẹp lại vừa tốt nết, được cả làng yêu quý.
tột bậc (tt)
rơgao hlôh
Tơlơi mơ-ak mơng mơnuih ngă hma rơgao hlôh lơm pơdai bă amăng hơjai.
Niềm vui của người nông dân sướng tột bậc khi lúa đầy kho.
tột độ (tt)
đut hlah
Tơlơi nach ruă mơng ayong anun truh kơ đut hlah.
Sự tức giận của anh ta đã lên đến tột độ.
tơ (dt)
hrĕ
Dum hrĕ mah đĭ rai mơng hlat kơboă.
Những sợi tơ vàng óng được rút ra từ kén tằm.
tơ (dt)
brang
Ƀing bơnai Jrai thâo mă brang čik kiăng ngă mrai mñiam bơnal.
Phụ nữ Jrai thạo việc lấy tơ dứa để làm sợi dệt vải.
tơ lòng (dt)
Pran khăp
Jua čing ur đĭ pơhơdor glăi lu tơlơi dô̆ gun kơ pran khăp.
Tiếng chiêng vang lên gợi lại bao nỗi vương vấn tơ lòng.
tơ (tt)
tra
Tơpul mnŭ sang kâo mâo hơdum drơi mnŭ ania tra hiam biă mă.
Đàn gà nhà em có mấy con gà mái tơ rất đẹp.
tơ (tt)
muai/ ngek
Dua čô dam ngek dra muai glak hrom adôh pơ-ala tơlơi khăp ƀơi tơpur apui.
Đôi trai tơ gái muai đang cùng nhau hát giao duyên bên bếp lửa.
tơ hào (đt)
kơđeo mă
Ơi anun hơdip tơpă sit, ƀu hmâo kơđeo mă sa prăk kăk pô hlơi amăng bruă kơnuk kơna.
Ông ấy sống rất liêm chính, không tơ hào bất cứ thứ gì của công.