tuấn tú – hiam rơkơi
tuấn tú (tt)
hiam rơkơi
Tơdam Jrai dlăng hiam rơkơi biă mă,.
Chàng thanh niên Jrai trông rất tuấn tú.
tuấn tú (tt)
hiam rơkơi
Tơdam Jrai dlăng hiam rơkơi biă mă,.
Chàng thanh niên Jrai trông rất tuấn tú.
túc trực (đt)
dô̆ wai
Nai ia jrao dô̆ wai mơnuih ruă jih mlam,.
Bác sĩ túc trực bên bệnh nhân suốt đêm.
tục (dt)
tơlơi
Hlâo dih mâo lu tơlơi đưm hmâo pơplih laih,.
Xưa kia có nhiều tục cũ đã được thay đổi.
tục (dt)
kual
Hơdip pơ kual dô̆ kiăng ngă lu tơlơi hiam,.
Sống ở cõi tục nên làm nhiều điều thiện.
tục (tt)
hơtôh
Čơđai hrăm hră ƀu dui pơhiăp hơtôh amăng sang hră ôh,.
Học sinh không được nói tục trong trường.
tục lệ (dt)
tơlơi juat
[ong kơbao lĕ sa tơlơi juat mơng mơnuih Jrai,.
Lễ đâm trâu là một tục lệ của người Jrai.
tục ngữ (dt)
tơlơi đok đua
Anom tơlơi đok đua Jrai lu biă mă,.
Kho tàng tục ngữ Jrai rất phong phú.
tục tĩu (tt)
hơtôh djraih
Anăm yua dum bôh hiăp hơtôh djraih hyưm bơruai,.
Đừng dùng những từ ngữ tục tĩu khi giao tiếp.
tủi (tt)
rơngot
Ayong anun rơngot kơ drơi pô yua tơlơi rin tơnap,.
Anh ấy cảm thấy tủi thân vì hoàn cảnh nghèo.
tủi nhục (tt)
mlâo kơ hiâo
Gir kơtir kiăng kơ gan gao dum mông mnit mlâo kơ hiâo,.
Hãy cố gắng vượt qua những lúc tủi nhục.