tuổi – thun
tuổi (dt)
thun
Yă kâo thun anai 70 thun laih.
Bà ngoại của tôi năm nay đã 70 tuổi.
tuôn (đt)
tơbiă
Ia riô̆ tơbiă rai mơng rơ-ua pơtâo.
Nước mát tuôn ra từ sâu trong khe đá.
tuôn (đt)
djrô̆
Dum asar hơjan djrô̆ biă mă ƀơi bơƀung sang.
Những giọt mưa tuôn rơi xối xả trên mái nhà.
tuồn (đt)
pơdlôh
Tokuih pơdlôh rai kơrơngiao tui anô̆ hluh ƀơi pơnang.
Con chuột tuồn ra ngoài qua lỗ hổng trên tường.
tuồn (đt)
đuăi kơdop
Mơnuih dop đuăi kơdop tui bah amăng gah tlôn kiăng kơ hlao.
Kẻ trộm tuồn qua cửa sau để bỏ trốn.
tuồn (dt)
pơdop hơgom
ƀing tơhan pơgang bruă pơdop gơnam hơgom.
Các chiến sĩ ngăn chặn hành vi tuồn hàng cấm.
tuồn tuột (tt)
pơbliăp
Gơyut anun lăi glăi pơbliăp dum tơlơi tơña mơng nai pơtô.
Bạn ấy trả lời tuồn tuột các câu hỏi của thầy giáo.
tuốt (đt)
hơpuă / yuă
Ană plei hrom hơpuă pơdai amăng yan hrui mă.
Dân làng cùng nhau tuốt lúa vào mùa thu hoạch.
tuột (đt)
tơblot
Adơi tơblot tơngan ngă lĕ gơnam ngui pơ lon.
Em nhỏ vô ý tuột tay làm rơi đồ chơi xuống đất.
tuột (đt)
tơdlôh
Čơđai muai tơdlôh jep glak đuăi ngor.
Em bé bị tuột dép khi đang chạy chơi.