từng trải – lu bruă ngă
từng trải (tt)
lu bruă ngă
Ơi tha khua plơi lĕ pô lu bruă ngă laih, thâo hluh lu tơlơi.
Vị già làng là người từng trải, thấu hiểu nhiều điều.
từng trải (tt)
lu bruă ngă
Ơi tha khua plơi lĕ pô lu bruă ngă laih, thâo hluh lu tơlơi.
Vị già làng là người từng trải, thấu hiểu nhiều điều.
tước (đt)
kơpuaih
Amai anun kơpuaih klit hrai kiăng kơ mơñam bai.
Chị ấy tước vỏ cây mây để đan gùi.
tước (đt)
sua mă
Ƃing tơhan sua mă phao kơtuang mơng ƀing ayăt rai sua lon ia.
Các chiến sĩ tước vũ khí của kẻ xâm lược.
tước đoạt (đt)
sua mă
Ƃu hmâo pô hlơi mâo tơlơi dui sua mă tơlơi hơdip mơng mơnuih pơkon ôh.
Không ai được quyền tước đoạt cuộc sống của người khác.
tươi (tt)
jơman
Hrơi ƀong huă đĭ dô̆ sang phrâo jơman hang jơman mbah biă mă.
Bữa cơm mừng nhà mới rất tươi và ngon miệng.
tươi (tt)
mtah
Amĭ nao sang mdrô blơi hmâo dua tlâo drơi akan hnôh mtah biă mă.
Mẹ đi chợ mua được vài con cá suối rất tươi.
tươi (tt)
hiam
Dum bơnga dlai tơƀuk hiam biă mă amăng pơđĭă mơguah.
Những bông hoa rừng nở rất tươi trong nắng sớm.
tươi cười (tt)
tlao mơ-ak
Čơđai hrăm hră tlao mơ-ak kơkuh čơkă ƀing nai pơtô phrâo.
Học sinh tươi cười chào đón thầy cô giáo mới.
tươi sáng (tt)
mtah bơngač
Dum ia mtah bơngač pơhiam brơi kơ blah eng Jrai.
Những màu sắc tươi sáng tô điểm cho bộ váy Jrai.
tươi sáng (tt)
rơđah pơbač
Sa hrơi tơdơi rơđah pơbač glak čang hmang kơ ƀing čơđai muai.
Một tương lai tươi sáng đang chờ đón các em nhỏ.