tha – čơpung
tha (đt)
čơpung
Adơi čơpung djop mta gơnam ngui nao pơ kơrơgup sưng.
Em bé tha đủ thứ đồ chơi vào gầm giường.
tha (đt)
čơpung
Adơi čơpung djop mta gơnam ngui nao pơ kơrơgup sưng.
Em bé tha đủ thứ đồ chơi vào gầm giường.
tha (đt)
rơngai
Mơnuih hmâo tơlơi sôh dui rơngai glăi dô̆ hrom sang anô̆.
Người phạm lỗi được tha về đoàn tụ gia đình.
tha (đt)
pơtlaih
Phian juat tơpă samơ̆ nanao pơtlaih brơi pô thâo mlâo.
Pháp luật nghiêm minh nhưng luôn tha cho kẻ hối cải.
tha hồ (tt)
dơ̆ kiăng
Ƃing čơđai muai dơi đuăi ngor dơ̆ kiăng ƀơi tơdron rok.
Các em nhỏ tha hồ vui chạy trên bãi cỏ.
tha hương (đt)
đuăi plơi
Tơdam anun đuăi plơi nao mă bruă ataih kiăng djru sang anô̆.
Chàng trai tha hương đi làm ăn xa để giúp gia đình.
tha thẩn (đt)
nget ngot
Ơi tha nget ngot rơbat hyu jum dar đang kyâo.
Ông cụ tha thẩn đi dạo quanh vườn cây.
tha thiết (tt)
tlep mtam
Dra muai tlep mtam čang hmang dui nao hrăm bôh hră.
Cô gái tha thiết mong được đi học chữ.
tha thiết (tt)
hur har
Rim čô mơnuih hur har rơkâo pơkra tơdrông phrâo.
Mọi người tha thiết yêu cầu xây dựng cầu mới.
tha thứ (đt)
pap brơi
Ƃing ta kiăng khom thâo pap brơi tơlơi sôh kơ tơdruă.
Chúng ta nên biết tha thứ lỗi lầm cho nhau.
thà (phụ từ)
dui ƀiă
Dui ƀiă dô̆ rin hlôh kơ ngă bruă ƀu djơ̆.
Thà chịu nghèo khó còn hơn làm việc bất chính.