tưởng nhớ – hơdor
tưởng nhớ (đt)
hơdor
Mơnuih plơi pơdong anô̆ hơdor kơ dum pô song kơtang.
Dân làng lập đài tưởng nhớ các vị anh hùng.
tưởng nhớ (đt)
hơdor
Mơnuih plơi pơdong anô̆ hơdor kơ dum pô song kơtang.
Dân làng lập đài tưởng nhớ các vị anh hùng.
tưởng (đt)
min
Kâo min adơi anun nao jik hma laih yơh.
Tôi cứ tưởng em ấy đã đi làm rẫy rồi.
tướng (đt)
kơnuih
Ơi tha mâo tơlơi thâo juăt hyu dlăng kơnuih.
Ông cụ có kinh nghiệm thường hay xem tướng.
tướng (dt)
khoa tơhan
Pô anun lĕ sa čô khoa tơhan song kơtang mơng tơhan.
Ông ấy là một vị tướng dũng cảm của quân đội.
tướng (đt)
kă grat
Ayong anun dui kă grat khoa tơhan laih lu tơlơi dui.
Anh ấy được phong tướng sau nhiều chiến công.
tướng (tt)
kraih
Dum čơđai muai ur kraih mông glak ngui ngor.
Mấy đứa trẻ la tướng lên khi đang vui chơi.
tượng (dt)
rup
Pô mơnach glak trah rup kyâo ƀơi anih pơsat.
Nghệ nhân đang tạc tượng gỗ ở nhà mồ.
tượng trưng (tt)
ngă pơrup
Gru čing hơgor ngă pơrup kơ tơlơi hơdip Dap kơdư.
Hoa văn cồng chiêng tượng trưng cho văn hóa Tây Nguyên.
tựu trường (đt)
mut hrăm
Čơđai hrăm hră mơ-ak amăng hrơi akô̆ mut hrăm.
Học sinh háo hức trong ngày đầu tựu trường.
tha (đt)
čơgông
Čim čơgông anô̆ ƀong nao pơ hruh brơi kơ ană čim.
Con chim tha mồi về tổ cho chim non.