Tên tác giả: admin

tương đương – bơkơnar

tương đương (tt)
bơkơnar


Pran kơtang mơng dua čô pô pơplông lĕ bơkơnar tơdruă.
Sức lực của hai vận động viên là tương đương nhau.

tương lai – hrơi tơdơi

tương lai (dt)
hrơi tơdơi


Ƃing ta hrom tơngan rŭ pơdong hrơi tơdơi pơdrong hiam.
Chúng ta cùng nhau xây dựng tương lai giàu đẹp.

tương quan – kơnar

tương quan (dt)
kơnar


Pran jua kơnar amăng tơlơi pơplông bơkơnar biă mă.
Tương quan lực lượng trong cuộc thi rất đồng đều.

tương trợ – gum djru

tương trợ (đt)
gum djru


Mơnuih plơi nanao gum djru tơdruă rim mông tơnap tap.
Dân làng luôn tương trợ nhau mỗi khi hoạn nạn.

tương tự – či hrup

tương tự (tt)
či hrup


Gơyut anun mâo hơdră ngă tơlơi hrăm či hrup hong kâo.
Bạn ấy có cách làm bài tương tự như tôi.

tương xứng – čơđop

tương xứng (tt)
čơđop


Ƃôh than tŭ mă čơđop hong tơlơi gir kơtir pô.
Thành quả nhận được tương xứng với sự nỗ lực.

tường – pơnang

tường (dt)
pơnang


Sang man kơjăp mâo pơnang gach jum dar.
Nhà xây kiên cố có tường gạch bao quanh.

tường – thâo

tường (tt)
thâo


Nai pơtô pơblang brơi čơđai thâo tơlơi hrăm.
Thầy giáo giải thích bài học cho học sinh hiểu tường.

tường tận – rơđah rơđông

tường tận (tt)
rơđah rơđông


Khua plơi thâo rơđah rơđông dum tơlơi juat.
Già làng thấu hiểu tường tận về các phong tục.

tưởng – pơmin

tưởng (đt)
pơmin


Anăm pơmin nao gah dum bruă ngă sat ôh.
Đừng mơ tưởng đến những việc làm sai trái.

Lên đầu trang