thảm thương – pap biă
thảm thương (tt)
pap biă
Hlô mnong anet djai pap biă.
Con thú nhỏ bị chết thảm thương.
thảm thương (tt)
pap biă
Hlô mnong anet djai pap biă.
Con thú nhỏ bị chết thảm thương.
tươi tắn (tt)
mda lek
Ƃô̆ mta dra muai Jrai dlăng mda lek biă mă.
Khuôn mặt cô gái Jrai trông thật tươi tắn.
tươi thắm (tt)
mtah mda
Tơdron đang pơdai hơmiâo mtah mda jih sa kual.
Cánh đồng lúa chín vàng tươi thắm cả một vùng.
tươi tỉnh (tt)
blang bơngač
Ƃô̆ mta ayong anun dlăng blang bơngač hlôh laih khi suaih tơlơi ruă.
Nét mặt anh ấy trông tươi tỉnh hơn sau khi khỏi bệnh.
tưới (đt)
pruih
Ƃing čơđai hrăm hră glak pruih ia kơ đang bơnga sang hră.
Các em học sinh đang tưới nước cho vườn hoa trường.
tươm (tt)
jơman
Khă kơ kơnong asơi añăm samơ̆ ƀong jơman biă mă.
Dù chỉ là cơm rau nhưng ăn rất tươm.
tươm tất (tt)
hiam rơguat
Mơnuih plơi hơ-ô sum ao hiam rơguat kiăng nao mut hrơi jơnum.
Dân làng ăn mặc tươm tất để đi dự lễ hội.
tương (dt)
ia mơjin
Mnong akan hna ia mơjin lĕ sa mta tơlơi ƀong huă đưm mơng sang anô̆.
Món cá kho tương là món ăn truyền thống của gia đình.
tương đối (tt)
gap ƀrô
Tơlơi rơnuk rơnang amăng plei ră anai gap ƀrô hơđong laih.
Tình hình an ninh trong làng hiện nay tương đối ổn định.
tương đồng (tt)
hrup
Dua djuai ania mâo lu gru hiam hơđap hrup tơdruă.
Hai dân tộc có nhiều nét văn hóa tương đồng.