tham ô – dop
tham ô (đt)
dop
Mơnuih sat juăt mâo tơlơi ƀong dop.
Người xấu thường có hành vi tham ô.
tham ô (đt)
dop
Mơnuih sat juăt mâo tơlơi ƀong dop.
Người xấu thường có hành vi tham ô.
tham quan (đt)
hyu ngui / hyu dlăng
Čơđai hrăm hră nao hyu dlăng ia Nueng.
Học sinh đi tham quan biển Hồ.
thảm (tt)
pap / yơm pap
Jua hia hmư̆ pap biă mă.
Tiếng khóc nghe thật thảm thương.
thảm cỏ (dt)
tơdron rok
Čơđeh muai ngui ngor pơ tơdron rok.
Trẻ em chơi đùa trên thảm cỏ.
tham dự (đt)
mut nao
Jak gơyut rai mut nao amăng tơlơi pơdô̆.
Mời bạn đến tham dự lễ cưới.
thảm hại (tt)
pap ñai
Tơlơi hơdip gơñu pap ñai biă.
Hoàn cảnh của họ thật thảm hại.
thảm hại (tt)
djah djap
Mơnuih sat ram rai djah djap laih.
Kẻ xấu đã bị thất bại thảm hại.
thảm họa (dt)
tơlơi ram rai
Ia ling lĕ sa mta tơlơi ram rai prong.
Lũ lụt là một thảm họa lớn.
thảm thiết (tt)
čră čreo
Čơđai muai hia pơkơčră pơkơčreo čiang amĭ.
Đứa bé khóc thảm thiết đòi mẹ.