thải hồi – ruah lui hĭ
thải hồi (đt)
ruah lui hĭ
Sang mă bruă ruah lui hĭ lu ƀing ngă na alah.
Công ty thải hồi nhiều công nhân lười.
thải hồi (đt)
ruah lui hĭ
Sang mă bruă ruah lui hĭ lu ƀing ngă na alah.
Công ty thải hồi nhiều công nhân lười.
thái (đt)
sĭ / tă / tơkiă
Amai anun glak tơkiă mnong un.
Chị ấy đang thái thịt heo.
thái bình (tt)
rơnuk hiam
ƃing ta hơdip amăng tơlơi rơnuk hiam.
Chúng ta sống trong cảnh thái bình.
thái dương (dt)
bôh hlok
Yă pik jrao hơdrak ƀơi dua bơnah bôh hlok.
Bà xoa dầu gió vào hai bên thái dương.
thái độ (dt)
bruă ngă
Bruă ngă ayong anun klă biă mă.
Thái độ của anh ấy rất tốt.
thái độ (dt)
bruă
Khom djă bruă abih pran jua.
Hãy giữ thái độ làm việc hết sức mình.
tham gia (đt)
pơmut nao
Ayong anun pơmut nao jơnum plơi.
Anh ấy tham gia hội làng.
tham khảo (đt)
ep tui / dlăng tui
Adơi dlăng tui tơlơi nai pơtô lăi.
Em tham khảo ý kiến của thầy giáo.
tham nhũng (đt)
ƀong gơnam
Rim čô mơnuih gum gôp pơblah tơlơi ƀong gơnam.
Mọi người cùng nhau chống tham nhũng.