thách cưới – lăi lu pơnŭ
thách cưới (đt)
lăi lu pơnŭ
Phian lăi lu pơnŭ ƀrư̆ hrơi ƀrư̆ pơplih laih.
Tục thách cưới đã dần thay đổi.
thách cưới (đt)
lăi lu pơnŭ
Phian lăi lu pơnŭ ƀrư̆ hrơi ƀrư̆ pơplih laih.
Tục thách cưới đã dần thay đổi.
thách đố (đt)
lông lang
Anăm lông lang tơdruă hơget lĕ.
Đừng thách đố nhau làm gì.
thách thức (đt)
čuih
Ayong anun pơhiăp hong asăp čuih.
Anh ấy nói với giọng thách thức.
thạch sùng (dt)
čơ čă
čơ čă rui ƀơi pơnang sang.
Con thạch sùng bò trên tường nhà.
thai (dt)
ană nge / ƀă
Amĭ hmâo ƀă tlâo blan laih.
Người mẹ đã mang thai ba tháng.
thai nghén (dt)
gem / pi tian
Hrơi blan bơnai pi tian dlêh dlan biă mă.
Thời kỳ thai nghén của phụ nữ rất vất vất.
thai nhi (dt)
ană đă hlung
Ană đă hlung glak kơyar mâo pran.
Thai nhi đang phát triển khỏe mạnh.