xỏ – čut
xỏ (đt)
čut
Amôn glăk čut jep kiăng nao sang hră.
Cháu đang xỏ dép để chuẩn bị đi học.
xỏ xiên (tt)
pơčut pơčer
Anăm pơhiăp pơčut pơčer kơ mơnuih pơkon ôh.
Đừng ăn nói xỏ xiên người khác.
xếp dọn (đt)
rơmet
ƃing čơđai khom thâo rơmet hră pơ-ar brơi rơguat hlâo kơ đuăi glăi.
Các em phải biết tự xếp dọn sách vở ngăn nắp trước khi ra về.
xếp xó (đt)
juai hĭ / lui hĭ
Măi tuăt pơdai đưm lui hĭ ƀơi asuek hơjai.
Chiếc máy tuốt lúa cũ bị xếp xó ở góc nhà kho.
xi (dt)
ia ƀlit / ia mñă
Arăng yua ia ƀlit kiăng pơƀlit kơnop čeh tơpai brơi kơjap.
Người ta dùng xi để gắn chặt nút chai rượu cần cho kín.
xì (đt)
sơsue
Bôh lông sơsue kơ jua anun lĕ ƀu dui por gah ngô̆ dong ôh.
Quả bóng bị xì hơi nên không thể bay cao được nữa.
xì (đt)
ñruih
čơđai muai glak pơtop ñruih ia adung amăng mnal tơngan agaih.
Em bé đang tập tự xì mũi vào chiếc khăn tay sạch.
xì (đt)
pơyơr
Ơi tha anun kơkôm biă mă, ƀu hmâo pơyơr sa sar prăk kăk pơrai ôh.
Ông ấy là người tiết kiệm, chưa bao giờ xì ra một đồng phí phạm.