thành – jing
thành (đt)
jing
Kru rơka jing rơnam laih.
Vết thương đã thành sẹo.
thả (tt)
dang / plĕ
Abih bang mơnuih ƀong huă dơ̆ ai plĕ.
Mọi người ăn uống thả sức.
thác ghềnh (dt)
črôh hnôh
čran ia hnôh anai lu ia črôh hnôh.
Con suối này có nhiều thác ghềnh.
thác ghềnh (dt)
tơlơi tơnap
Kiăng dui rơgao dum tơlơi tơnap amăng tơlơi hơdip.
Cần vượt qua những thác ghềnh cuộc đời.
thách (đt)
kơtưn pơplông
Ƀing dam kơtưn pơplông pơnah phao tơdruă.
Thanh niên thách đấu súng với nhau.