thanh nhàn – wan tan
thanh nhàn (tt)
wan tan
Tơlơi hơdip glak tha wan tan biă mă.
Cuộc sống lúc về già rất thanh nhàn.
thanh nhàn (tt)
wan tan
Tơlơi hơdip glak tha wan tan biă mă.
Cuộc sống lúc về già rất thanh nhàn.
thanh niên (dt)
dam glak bluh
Phung dam glak bluh hur har nao ngă jơlan.
Thanh niên tích cực tham gia làm đường.
thanh thản (tt)
hruaih
Pran jua kâo mưn ƀuh hruaih biă mă.
Lòng tôi cảm thấy thanh thản vô cùng.
thanh thế (dt)
kơdrưh ang
Plei mơi mâo kơdrưh ang prong biă.
Làng chúng tôi có thanh thế lớn.
thanh toán (đt)
tla
Kâo tla prăk blơi rơmô kơ wa.
Tôi thanh toán tiền mua bò cho bác.
thanh toán (đt)
pơdjai
Gơñu pơdjai laih abih bang bruă.
Họ đã thanh toán xong mọi công việc.
thanh vắng (tt)
treh truai/ kret kruai
Plei pla jing treh truai glak jih jang mơnuih nao ngă hma.
Ngôi làng trở nên thanh vắng khi mọi người lên nương rẫy.
thanh xuân (dt)
dô̆ mdrah
Khom yôm phan dum thun dô̆ mdrah pô.
Hãy trân trọng tuổi thanh xuân của mình.
thành (dt)
ƀang jang
ƀang jang ngă pơga pơgang ană plơi.
Thành lũy bảo vệ dân làng.
thành (dt)
pơnang
Pơnang ia mun dlông brơi hiam klă.
Thành giếng cao giúp đảm bảo an toàn.