thanh – rơđah
thanh (tt)
rơđah
Săp adôh adơi bơnai rơđah biă mă.
Giọng hát của em gái rất thanh.
thanh bạch (tt)
hơčih hơčă
Ơi tha hơdip sa tơlơi hơdip hơčih hơčă.
Ông cụ sống một cuộc đời thanh bạch.
thanh bình (tt)
rơngai
Tơlơi hơdip pơ ƀôn lan rơngai biă mă.
Cuộc sống ở buôn làng rất thanh bình.
thanh cao (tt)
hơčih tơpă
Anun lĕ sa čô mơnuih mâo bơngat jua hơčih tơpă.
Đó là một con người có tâm hồn thanh cao.
thanh đạm (tt)
brô găp
Abih bang sang ano# ƀong huă brô găp.
Cả gia đình ăn uống thanh đạm.
thanh lịch (tt)
hnong
Nai bơnai buh hơ-ô djơ̆ hnong biă mă.
Cô giáo ăn mặc rất thanh lịch.
thanh mảnh (tt)
djuak
Plă tơngan am^ djuak hiam biă mă.
Bàn tay của mẹ rất thanh mảnh.
thanh minh (đt)
lăi bơrơđah
Ayong anun lăi bơrơđah kiăng kơ rim čô mơnuih hluh.
Anh ấy thanh minh để mọi người hiểu rõ.