thành thục – thâo rơguat
thành thục (tt)
thâo rơguat
Anô̆ pơpư̆ gơyut thâo rơguat biă mă.
Động tác của bạn rất thành thục.
thành thục (tt)
thâo rơguat
Anô̆ pơpư̆ gơyut thâo rơguat biă mă.
Động tác của bạn rất thành thục.
thành thực (tt)
Nh. thành thật
Ayong anun lăi glăi tơpă biă mă.
Anh ấy trả lời rất thành thực.
thành tích (dt)
nua bruă
Ayong anun mă gơnam bơni yua kơ nua bruă amăng tơlơi hrăm.
Anh ấy nhận phần thưởng vì thành tích học tập.
thảnh thơi (tt)
mơ-ak mơ-ai
Giong mă bruă, kâo mưn ƀuh mơ-ak mơ-ai biă mă.
Sau khi xong việc, tôi cảm thấy thảnh thơi.
thánh (dt)
myang
Mơnuih đưm ră ruai lu tơlơi kơ dum ƀing myang.
Người xưa kể nhiều chuyện về các vị thánh.
thánh nhân (dt)
mơnuih pơbruă
ƃing ta kiăng yôm phan dum ƀing mơnuih pơbruă.
Chúng ta nên trân trọng những bậc thánh nhân.
thánh thót (tt)
čreo čreo
Săp čim adôh čreo čreo ƀơi hơjung kyâo.
Tiếng chim hót thánh thót trên cành cây.
thao luyện (đt)
pơtô̆p hrăm
ƃing tơhan hur har pơtô̆p hrăm rim hrơi.
Các chiến sĩ tích cực thao luyện mỗi ngày.
thao thức (tt)
tơhlang mta
Amĭ dô̆ tơhlang mta abih mlam yua kơ pơmin kơ ană.
Mẹ thao thức cả đêm vì lo cho con.
thảo (tt)
tâ̆o
Pô anet anai tâ̆o biă mă hong rim čô mơnuih jum dar.
Cô bé này rất thảo với mọi người xung quanh.