thành kiến – lăi sat
thành kiến (đt)
lăi sat
ƀu dui lăi sat hong mơnuih pơkon ôh.
Không nên thành kiến với người khác.
thành kiến (đt)
lăi sat
ƀu dui lăi sat hong mơnuih pơkon ôh.
Không nên thành kiến với người khác.
thành lập (đt)
kô̆ pơjing
Plơi phrâo kô̆ pơjing khul adôh suang.
Làng vừa thành lập đội văn nghệ.
thành niên (tt)
truh mơnuih
Adơi rơkơi kâo prong truh mơnuih laih.
Em trai tôi đã đến tuổi thành niên.
thành phần (dt)
anô̆ mâo / hnư
Sang anô̆ mâo lu hnư pha ra.
Gia đình có nhiều thành phần khác nhau.
thành phố (dt)
ƀôn jưh jom
ƀôn jưh jom Plei Ku ƀrư̆ hrơi ƀrư̆ đĭ kyar.
Thành phố Pleiku ngày càng phát triển.
thành quả (dt)
bôh than
Anai lĕ bôh than tơlơi ngă bruă triăng.
Đây là thành quả của lao động triăng.
thành tâm (tt)
tơpă sit
ƃing mơi gum djru plơi pla tơpă sit.
Chúng tôi thành tâm giúp đỡ làng xóm.
thành thạo (tt)
thâo raih
Amai anun thâo raih bruă mñiam mrai.
Chị ấy thành thạo việc dệt vải.
thành thật (tt)
tơpă / sit / tong ten
Khom pơhiăp tơpă nanao.
Hãy luôn nói năng thành thật.
thành thị (dt)
tring prong
Tơlơi hơdip tring prong sol vol biă mă.
Cuộc sống thành thị rất bận rộn.