thần – djrong
thần (tt)
djrong
Ayong anun dlăng hong ƀô̆ mta djrong djrư̆.
Anh ta nhìn với vẻ mặt thất thần.
thần (tt)
djrong
Ayong anun dlăng hong ƀô̆ mta djrong djrư̆.
Anh ta nhìn với vẻ mặt thất thần.
thần bí (tt)
msih myang
Plơi mâo lu tơlơi ruai msih myang.
Ngôi làng có nhiều câu chuyện thần bí.
thay (đt)
pleh
Čơđai muai pleh sum ao phrâo kiăng nao ngui jưh.
Em bé thay quần áo mới để đi chơi hội.
thay (đt)
pơplih
ƃing mơi pơplih bôh apui hlâo hong bôh phrâo.
Chúng tôi thay bóng đèn cũ bằng bóng mới.
thay (đt)
pơ-ala
Ayong anun pơ-ala ană plơi pơđah tơlơi lăi.
Anh ấy thay mặt dân làng phát biểu ý kiến.
thay đổi (đt)
pơplih
Tơlơi hơdip ƀơi ƀôn lan hmâo lu tơlơi pơplih.
Cuộc sống ở buôn làng đã thay đổi nhiều.
thay đổi (tt)
pha ra
Kơnuih gơyut anun laih pha ra klă hlôh laih.
Tính tình của bạn ấy đã thay đổi tốt hơn.
thay mặt (đt)
pơ-ala
Ayong anun pơ-ala plơi nao jơnum.
Anh ấy thay mặt làng đi họp.
thắc mắc (đt)
tơña glăi
Čơđai hrăm hră tơña glăi kơ tơlơi hrăm.
Học sinh thắc mắc về bài học.
thắc mắc (đt)
lăi
Rim čô mơnuih ƀu mâo lăi dong tah.
Mọi người không còn thắc mắc gì nữa.