thất thiệt – ƀlor/ čer/ pơhluă
thất thiệt (tt)
ƀlor/ čer/ pơhluă
ƃing ta anăm hmư̆ ôh tơlơi hing ƀlor.
Chúng ta không nên nghe tin đồn thất thiệt.
thất thiệt (tt)
ƀlor/ čer/ pơhluă
ƃing ta anăm hmư̆ ôh tơlơi hing ƀlor.
Chúng ta không nên nghe tin đồn thất thiệt.
thất thu (tt)
rơngiă
Yan kơtor anai rơngiă yua kơ ia ling.
Vụ bắp này bị thất thu do lũ lụt.
thắng lợi (đt)
dui yôm
ƃing ta mă mâo lu tơlơi dui yôm prong.
Chúng ta đạt được nhiều thắng lợi lớn.
thắt (đt)
hruă / hrot / rôt
Ama hruă kôl hrĕ kơtang brơi kơjap.
Bố thắt nút dây thừng thật chặt.
thắt lưng (dt)
kơ iang
Ơi tha juăt ruă ƀơi kual kơ-iang.
Ông cụ thường bị đau vùng thắt lưng.
thắt lưng (dt)
drang kơ-iang
Ayong anun čut sa bôh drang kơ-iang klit.
Anh ấy đeo một cái thắt lưng bằng da.
thâm (đt)
hrô̆
Bruă sĭ mdrô ƀu gal jing hrô̆ prăk phun.
Việc buôn bán không thuận lợi nên bị thâm vốn.
thâm (tt)
krom jŭ
Kru rơka ƀơi tơngan krom jŭ laih.
Vết thương trên tay đã bị bầm thâm.
thâm (tt)
jŭ / uai / brong
Bôh pơtơi piôh sui hrơi jing jŭ tit laih.
Quả chuối để lâu ngày nên bị thâm đen.