Tên tác giả: admin

thất thu – rơngiă

thất thu (tt)
rơngiă


Yan kơtor anai rơngiă yua kơ ia ling.
Vụ bắp này bị thất thu do lũ lụt.

thắng lợi – dui yôm

thắng lợi (đt)
dui yôm


ƃing ta mă mâo lu tơlơi dui yôm prong.
Chúng ta đạt được nhiều thắng lợi lớn.

thắp – čuh

thắp (đt)
čuh


Adơi čuh apui hlin ƀơi kơƀang hrăm.
Em thắp ngọn đèn nến trên bàn học.

thắt – hruă / hrot / rôt

thắt (đt)
hruă / hrot / rôt


Ama hruă kôl hrĕ kơtang brơi kơjap.
Bố thắt nút dây thừng thật chặt.

thắt lưng – kơ iang

thắt lưng (dt)
kơ iang


Ơi tha juăt ruă ƀơi kual kơ-iang.
Ông cụ thường bị đau vùng thắt lưng.

thắt lưng – drang kơ-iang

thắt lưng (dt)
drang kơ-iang


Ayong anun čut sa bôh drang kơ-iang klit.
Anh ấy đeo một cái thắt lưng bằng da.

thâm – hrô̆

thâm (đt)
hrô̆


Bruă sĭ mdrô ƀu gal jing hrô̆ prăk phun.
Việc buôn bán không thuận lợi nên bị thâm vốn.

thâm – krom jŭ

thâm (tt)
krom jŭ


Kru rơka ƀơi tơngan krom jŭ laih.
Vết thương trên tay đã bị bầm thâm.

thâm – jŭ / uai / brong

thâm (tt)
jŭ / uai / brong


Bôh pơtơi piôh sui hrơi jing jŭ tit laih.
Quả chuối để lâu ngày nên bị thâm đen.

Lên đầu trang