theo – tui / tiăo tui / đuăi tui
theo (đt)
tui / tiăo tui / đuăi tui
ƀing ta kiăng nao hluai tui jơlan anai kiăng kơ truh pơ plei.
Chúng ta nên đi theo con đường này để đến làng.
theo (đt)
tui / tiăo tui / đuăi tui
ƀing ta kiăng nao hluai tui jơlan anai kiăng kơ truh pơ plei.
Chúng ta nên đi theo con đường này để đến làng.
theo (đt)
tui
Bĕ hrăm hră tui rup pơƀuh ƀing rơnuk hlâo.
Hãy học tập theo gương sáng của các bậc tiền bối.
thân mật (tt)
juat biă
Gơñu dô̆ pơhiăp juat biă amăng sang rông.
Họ ngồi nói chuyện thân mật trong nhà rông.
thân mến (dt)
khăp ƀu-eng
Pơthâo tơlơi kơkuh kơ ƀing gơyut khăp ƀu-eng.
Gửi lời chào đến những người bạn thân mến.
thân nhân (dt)
pô sang
Pô sang mơnuih ruă kă nao čuă dlăng pơ sang ia jrao.
Thân nhân người bị nạn đến thăm tại trạm y tế.
thân thích (tt)
juat biă
Hrơi huă pơsat, gop djuai juat biă lêng kơ glăi mut nao sôh.
Ngày lễ bỏ mả, bà con thân thích đều về dự.
thân thiện (tt)
ngă hiam
Mơnuih amăng plei nanao mâo pran jua ngă hiam hong tuai.
Dân làng luôn có thái độ thân thiện với khách.
thân thiết (tt)
juat đơi
Ñu lĕ gơyut juat đơi hlôh kâo amăng plei.
Nó là người bạn thân thiết nhất của tôi trong làng.
thân thuộc (tt)
juat kral
Asăp mñi čing hơgor sit juat kral biă mă.
Tiếng đánh cồng chiêng thật thân thuộc quá.
thân thương (tt)
juat ƀu-eng
Sang hră lĕ anih juat ƀu-eng kơ ƀing čơđai.
Trường học là nơi thân thương của các em học sinh.