thêm – kơđô
thêm (đt)
kơđô
Brơi kơ kâo kơđô ƀiă hra wŏ.
Cho tôi xin thêm một chút muối
thất thường (tt)
ƀu hnong
Hiuh lon adai yan anai pơplih ƀu hnong ôh.
Thời tiết mùa này thay đổi thất thường.
thất tín (tt)
rơngiă pran sit
Ngă bruă hơget at anăm piôh rơngiă pran sit ôh.
Làm việc gì cũng đừng để bị thất tín.
thất tình (tt)
rơngiă tơlơi khăp
Dam muai hning rơngôt yua kơ rơngiă tơlơi khăp.
Chàng trai buồn bã vì bị thất tình.
thất bại (tt)
pơblah ƀu dui
ƃing ayăt pơblah ƀu dui ƀơi tơngan khul tơhan hơkrŭ.
Bọn giặc đã thất bại dưới tay nghĩa quân.
thất vọng (tt)
ƀu čang hmang
Nai pơtô ƀu čang hmang kơ čơđai hrăm pô ôh.
Thầy giáo không thất vọng về học trò mình.
thật (tt)
sit/ di
Anai lĕ tơlơi ruai mơnuih sit bruă sit.
Đây là câu chuyện người thật việc thật.
thật sự (tt)
sit nik
ƃing mơi khăp ƀu-eng plơi pla anai sit nik.
Chúng tôi thật sự yêu mến buôn làng này.