thế – anun
thế (tt)
anun
Yua hơget ih lăi glăi tui anun?
Tại sao bạn lại trả lời như thế?
thế chấp (đt)
brơi nua
Sang anô̆ brơi nua kông ngan kiăng mă prăk ngă tơbiă gơnam.
Gia đình thế chấp tài sản để lấy vốn sản xuất.
thế hệ (dt)
rơnuk
Rơnuk tơdam dra Jrai hrơi anai hir har biă mă.
Thế hệ thanh niên Jrai ngày nay rất năng động và sáng tạo.
thế giới (dt)
čar kơmar
Tơlơi gum gôp kơplah wah dum djuai ania ƀơi abih čar kơmar.
Tình đoàn kết giữa các dân tộc trên toàn thế giới.
thế gian (dt)
lon tơnah
Djuai bơnga anai lăi hiam hlôh amăng lon tơnah.
Loài hoa này được coi là đẹp nhất thế gian.
thế gian (dt)
ană mơnuih
Mơnuih Jrai nanao hơdip hrom tơdruă amăng ană mơnuih.
Người Jrai luôn sống hòa hợp giữa thế gian.
thế lực (dt)
bôh kơtang / anô̆ kơtang
Pran jua mơng bôh kơtang gum gôp abih tih djuai ania.
Sức mạnh từ thế lực đại đoàn kết toàn dân tộc.
thế trận (dt)
hơdră pơblah
Tơhan hang ană plơi hrom tơdruă dap hơdră pơblah pơgang lon ia.
Quân và dân cùng nhau bày thế trận giữ nước.
thề (dt)
tŭ sit
Ayong anun nanao djă kơjap tơlơi tŭ sit amăng pran jua.
Anh ta luôn giữ trọn lời thề với lòng mình.
thề (dt)
ƀuan / grong
ƀing mơi ƀuan djă kơjap tơlơi rơnuk rơnang kơ ƀôn sang.
Chúng tôi thề giữ vững bình yên cho buôn làng.