thiên chức – yang brơi
thiên chức (dt)
yang brơi
ƀing bơnai Jrai nanao ngă hiam yang brơi kơ amĭ.
Người phụ nữ Jrai luôn làm tốt thiên chức làm mẹ.
thiên chức (dt)
yang brơi
ƀing bơnai Jrai nanao ngă hiam yang brơi kơ amĭ.
Người phụ nữ Jrai luôn làm tốt thiên chức làm mẹ.
thiên đường (dt)
plei hiam
Tơdron hma mtah suit dlăng hiam kar hang plei hiam.
Cánh đồng xanh bát ngát trông đẹp như thiên đường.
theo dõi (đt)
dlăng sŭ
Nai ia jrao glak dlăng sŭ tong ten tơlơi ruă mơnuih.
Bác sĩ đang theo dõi sát sao tình hình sức khỏe bệnh nhân.
theo gót (đt)
tui gru / ngă tui / tui kơdrưh
Rơnuk čơđai Jrai ngă tui kơdrưh ang ơi yă pơdong ƀôn sang.
Thế hệ trẻ Jrai tiếp tục theo gót cha ông xây dựng buôn làng.
thét (đt)
hla
Adơi anet hla đĭ sa jua yua kơ tơlơi mơ-ak biă mă.
Đứa trẻ thét lên một tiếng vì quá vui mừng.
thét (đt)
gluh
Hiăp gluh ñu ngua glăi jih čư̆ dlai.
Tiếng thét của anh ta vang vọng khắp núi rừng.
thế (tt)
đơi yơh
Anô̆ mơ-ak pơ kual lon dap hiam đơi yơh lah!
Cảnh vật ở vùng cao nguyên đẹp thế này!
thế (dt)
grong / gah
ƀôn sang ta glak dô̆ ƀơi grong đĭ kyar kơjap.
Buôn làng ta đang ở vào thế phát triển bền vững.
thế (đt)
pơ ala
Ayong anun dui ruah kiăng pơ-ala kâo ngă bruă hrơi anai.
Anh ấy được cử để thế chỗ tôi làm việc hôm nay.
thế (tt)
hnun anun
Rim bruă kiăng ngă hnun anun kah djơ̆.
Mọi việc phải được sắp xếp thế này mới đúng.