thì (nếu… thì) – lĕ
thì (nếu… thì) (tt)
lĕ
Tơdah hơjan lĕ pơdai amra hiam biă mă.
Nếu trời mưa thuận hòa thì lúa sẽ rất tốt.
thì (nếu… thì) (tt)
lĕ
Tơdah hơjan lĕ pơdai amra hiam biă mă.
Nếu trời mưa thuận hòa thì lúa sẽ rất tốt.
thì (vừa… thì) (tt)
hnun kah
Kâo phrâo tơnă asơi giong hnun kah amĭ glăi mơng hma.
Tôi vừa nấu cơm xong thì mẹ đi làm về.
thì (so sánh) (tt)
lĕ
Sang lĕ ataih, samơ̆ jơlan nao lĕ tơnap tap.
Nhà thì xa mà đường đi thì khó khăn.
thì giờ (dt)
mnit mông
Anăm pơplai ôh mnit mông yôm phan kơ ƀing ta.
Chúng ta không nên bỏ phí thì giờ quý báu.
thì thầm (đt)
mơmunh
Dua čô gơyut glak dô̆ mơmunh ră ruai.
Hai người bạn đang ngồi thì thầm nói chuyện.
thì thụt (đt)
mut tơbiă
ñu nanao mut tơbiă nao rai gah anap bah amăng sang.
Anh ta cứ thì thụt đi lại ngoài cửa nhà.
thí (bố thí) (đt)
brơi
ñu juăt djru, mă brơi kơ mơnuih rin tơnap.
Anh ấy thường hay giúp đỡ và bố thí cho người nghèo.
thí dụ (dt)
hmu tu
Nai pơtô brơi dum čran pơ hmu tu kiăng čơđai hluh tơlơi hrăm.
Thầy giáo đưa ra vài thí dụ để học sinh hiểu bài.
thí nghiệm (dt)
pơthư lăng
ƀing čơđai hrăm glak ngă pơthư lăng amăng anih hrăm.
Các em học sinh đang làm thí nghiệm trong lớp học.
thiên (thiên về) (đt)
pơđing
Ama ƀu dui pơđing sa gah kơ sa čô ană ôh.
Bố không bao giờ thiên vị riêng cho đứa con nào.