Tên tác giả: admin

thiển cận – đil đĕ

thiển cận (tt)
đil đĕ


Anăm mâo tơlơi ting đil đĕ hrup anun ôh.
Đừng bao giờ có những suy tính thiển cận như vậy.

thiến – pơkreo

thiến (đt)
pơkreo


Ană plei pơkreo un tơnô kiăng rông mă mnong.
Người dân thiến heo đực để nuôi lấy thịt.

thiện cảm – kiăng khăp

thiện cảm (dt)
kiăng khăp


Ayong anun mâo ƀô̆ mta kiăng khăp biă mă.
Anh ấy có khuôn mặt rất thiện cảm.

thiện chí – min hiam

thiện chí (dt)
min hiam


Ƀing ta ngă bruă hong tơlơi min hiam.
Chúng ta làm việc với thiện chí.

thiện nghệ – rơgơi rơkač

thiện nghệ (tt)
rơgơi rơkač


Pô thâo trĭ trah anun rơgơi rơkač biă mă.
Người thợ mộc đó rất thiện nghệ.

thiện xạ – thâo pơnah

thiện xạ (dt)
thâo pơnah


Ayong anun lĕ sa čô pô thâo pơnah hrăo rơgơi.
Anh ấy là một thiện xạ bắn cung giỏi.

thiêng – myang

thiêng (tt)
myang


Dum yang rơbang anai myang biă mă.
Các vị thần linh này rất thiêng.

thiêng – myun/ msih

thiêng (tt)
myun/ msih


Tơlơi pơhiăp khua plei myun biă mă.
Lời nói của già làng rất thiêng.

thiêng liêng – myang sit

thiêng liêng (tt)
myang sit


Tơlơi khăp kơ plei pla myang sit biă mă.
Tình yêu quê hương rất thiêng liêng.

Lên đầu trang