thoái – kơdun
thoái (tt)
kơdun
Tơhan raih jơlan thâo nao thâo kơdun.
Người chiến sĩ thạo đường biết tiến biết thoái.
thoái (tt)
kơdun
Tơhan raih jơlan thâo nao thâo kơdun.
Người chiến sĩ thạo đường biết tiến biết thoái.
thoái chí (đt)
pơtah hơtai
Ayong anun ƀu dui pơtah hơtai ƀơi anap tơlơi tơnap ôh.
Anh ấy không bao giờ thoái chí trước khó khăn.
thiên đường (dt)
anom mơ-ak
Dlai čư̆ jing anom mơ-ak kơ hlô mnong yôm phan.
Rừng già là thiên đường của các loài thú quý.
thiên hạ (dt)
anih anom
Dam mda amuaih nao djop anih anom kiăng kơ hrăm thâo.
Cậu thanh niên thích đi khắp thiên hạ để học hỏi.
thiên hạ (dt)
mơnuih mnam
Rim čô mơnuih čang hmang mơnuih mnam mơ-ak mơ-ai.
Mọi người mong ước thiên hạ được thái bình.
thiên lệch (tt)
hleh hlôh
Anăm pơhiăp hleh hlôh hrup anun ôh.
Đừng bao giờ nói chuyện một cách thiên lệch.
thiên nhiên (dt)
anô̆ anom
ƀing ta kiăng mâo bruă pŭ kơđi pơgang anô̆ anom.
Chúng ta cần có trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên.
thiên tai (dt)
angin hơjan
Angin hơjan pơjing lu tơlơi rơngiă kơ yan buh pla.
Thiên tai gây ra nhiều thiệt hại cho mùa màng.
thiên tài (dt)
kơhnâo mbruă
ƀing song Núp lĕ jing kơhnâo mbruă kơ lon ia Dap Kơdư.
Anh hùng Núp là thiên tài của vùng đất Tây Nguyên.
thiên vị (tt)
thâo kiăng kơ hơčô
Pô ngă khua plei ƀu dui thâo kiăng kơ hơčô kô̆ mơnuih ôh.
Người làm khua bản không được thiên vị một ai.