thiệp – hră
thiệp (dt)
hră
Amai anun brơi kâo hră iâo.
Chị ấy đưa cho tôi tấm thiệp mời.
thiếp (dt)
hơjung/ hle
Bruă mă mô̆ hơjung lĕ phian juat đưm.
Chuyện nạp thiếp là tục lệ xưa.
thiếp đi (đt)
hlek hluai
Čơđeh muai pit hlek hluai amăng rơjao.
Em bé ngủ thiếp đi trong nôi.
thiết tha (tt)
hưp kiăng
Kâo hưp kiăng dô̆ čang gơyut rai.
Tôi thiết tha mong đợi bạn đến.
thiết thân (tt)
kơ pô
Bruă hrăm hră yua kơ pô hong rim čô mơnuih.
Việc học rất thiết thân với mỗi người.
thiết thực (tt)
djơ̆ anô̆ kiăng
Kiăng hmâo tơlơi gum djru djơ̆ anô̆ kiăng mtam.
Cần có sự giúp đỡ thiết thực ngay.
thiết yếu (tt)
yôm biă
Ia mơñum lĕ gơnam yua yôm biă.
Nước uống là nhu cầu thiết yếu.
thiệt (tt)
rơngiă/ ram
Ƀing ta ƀu brơi pô hlơi rơngiă ôh.
Chúng ta không để cho ai bị thiệt.
thiệt hại (dt)
luč rơngiă/ ram ƀam
Rơbŭ kơthel ngă luč rơngiă lu biă mă.
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại.
thiệt hơn (tt)
hleh hlôh
Ƀing ta ƀu dui pơhmu hleh hlôh ôh.
Chúng ta không nên so bì thiệt hơn.