thỏa đáng – djơ̆ bruă / djơ̆ knôl
thỏa đáng (tt)
djơ̆ bruă / djơ̆ knôl
Hơdră pơsir mơng khua plei djơ̆ bruă biă mă.
Cách giải quyết của già làng rất thỏa đáng.
thỏa đáng (tt)
djơ̆ bruă / djơ̆ knôl
Hơdră pơsir mơng khua plei djơ̆ bruă biă mă.
Cách giải quyết của già làng rất thỏa đáng.
thỏa mãn (tt)
hmâo tŭ ư
Ƀing ta anăm hlâo hmâo tŭ ư hong bôh than anai ôh.
Chúng ta không nên sớm thỏa mãn với kết quả này.
thỏa mãn (tt)
mơ-ak pran
Rim čô mơnuih lêng kơ mơ-ak pran yua kơ pơdai bă hơjai.
Mọi người đều thỏa mãn khi lúa về đầy kho.
thỏa thích (đt)
dơ̆ hrap
ƀing čơđai ngui ngor dơ̆ hrap ƀơi tơdron plei.
Đám trẻ vui chơi thỏa thích ở sân làng.
thỏa thuận (tt)
bơtŭ ư
Ană plei blơi sĭ kơbao tui nua bơtŭ ư.
Dân làng mua bán trâu theo giá thỏa thuận.
thỏa thuê (tt)
hrap drel
Rim čô mơnuih ƀong mñum hrap drel amăng hrơi jơnum.
Mọi người ăn uống thỏa thuê trong ngày lễ.
thoai thoải (tt)
mơthưn
Plei pla dô̆ ƀơi kơčong čư̆ mơthưn.
Ngôi làng nằm bên sườn đồi thoai thoải.
thoải (tt)
drung
Akiang ia hnôh drung trun pơ jơlah ia.
Bờ suối thoải dần xuống mặt nước.
thoải mái (tt)
dơ̌ kiăng
ƀing čơđai hrăm hră dơ̆ kiăng biă mă.
Các em học sinh học tập rất thoải mái.
thoải mái (tt)
rơhmač
Kơnuih mơnuih Jrai rơhmač biă mă.
Tính cách của người Jrai rất thoải mái.