Tên tác giả: admin

thịt – taih/ pơdjai/ ƀlač

thịt (dt)
taih/ pơdjai/ ƀlač


Ană plơi glăk taih kơbao kiăng ngă yang.
Dân làng đang thịt trâu để làm lễ cúng.

thịt thà – mnong kơsong

thịt thà (tt)
mnong kơsong


Hrơi tết, rim bôh sang lêng kơ prap rơmet lu mnong kơsong.
Ngày tết, nhà nào cũng chuẩn bị nhiều thịt thà.

thiu – mơ-ih / mơ-iu

thiu (tt)
mơ-ih / mơ-iu


Mnong ƀong piôh sui amăng gô̆ jing mơ-ih laih.
Thức ăn để lâu trong nồi bị thiu.

thiu thiu – ñơ ñip

thiu thiu (đt)
ñơ ñip


Čơđeh muai glăk đih ñơ ñip amăng rơjao.
Em bé đang nằm ngủ thiu thiu trong nôi.

thò – ƀlô

thò (đt)
ƀlô


Drơi prô̆ ƀlô akô̆ tơbiă mơng luh kyâo.
Con sóc thò đầu ra khỏi hốc cây.

thò – huak

thò (đt)
huak


Ayong anun huak tơngan amăng kơdung mă bôh thong.
Anh ấy thò tay vào gùi lấy con dao.

thỏ – tơpai

thỏ (dt)
tơpai


Drơi tơpai juăt đuăi dop amăng ƀut hơdrung.
Con thỏ thường trốn trong lùm cây.

thỏ thẻ – ñơñe

thỏ thẻ (tt)
ñơñe


Čơđai muai pơhiăp ñơñe hong yă.
Đứa trẻ nói chuyện thỏ thẻ với bà.

thọ – sui

thọ (tt)
sui


Ană plei bơni kơ khua plei hơdip sui.
Dân làng chúc già làng sống thọ.

thỏa – čơđop

thỏa (tt)
čơđop


Mñum sa mong ia rơ-iô̆ ƀuh čơđop pran mơn.
Uống bát nước mát thấy thật thỏa lòng.

Lên đầu trang