thính – hơdač
thính (tt)
hơdač
Tơngia tha plơi at dô̆ hơdač biă mă.
Tai người già làng vẫn còn thính lắm.
thính (tt)
hơdač
Tơngia tha plơi at dô̆ hơdač biă mă.
Tai người già làng vẫn còn thính lắm.
thịnh (tt)
kơtang
Pran jua ơi kâo glăk kơtang biă mă.
Sức khỏe của ông tôi đang thời kỳ cực thịnh.
thịnh (tt)
kơyar
Ƀing ta hrom tơdruă gir kơtir pơjing ƀôn pla pơdrong kơyar.
Chúng ta cùng nỗ lực xây dựng buôn làng giàu thịnh.
thịnh hành (tt)
rak rai
Hơbô̆ eng Jrai anai glăk rak rai biă mă ră anai.
Kiểu váy truyền thống này đang rất thịnh hành.
thịnh nộ (tt)
nač areh
Tơlơi nač areh mơng ñu ngă kơ pô hlơi at hŭi mơn.
Cơn thịnh nộ của anh ta khiến ai cũng sợ.
thịnh soạn (dt)
djop mta
Sang anô̆ prap rơmet sa hrơi ƀong huă djop mta čơkă tuai.
Gia đình chuẩn bị một bữa cơm thịnh soạn tiếp khách.
thịnh tình (tt)
rơhmač tač/ hok hor
Bơni kơ tơlơi čơkă rơhmač tač mơng ană plơi.
Cảm ơn sự tiếp đón thịnh tình của dân làng.
thịnh vượng (dt)
pơdrong sah
Lon ia ta jai hrơi jai pơdrong sah tui.
Đất nước ta ngày càng phát triển thịnh vượng.
thịt (dt)
mnong
Ƀing mơi juăt ƀong mnong un om amăng hrơi jơnum.
Chúng tôi thường ăn thịt lợn nướng trong lễ hội.
thịt (đt)
asar
Dum asar bôh kruăi bŏ ia dlăng jơman biă mă.
Những tép bưởi mọng nước trông thật ngon.