thòng lọng – hrĕ kơhnôt
thòng lọng (dt)
hrĕ kơhnôt
Mơnuih hyu lua hrai hrĕ kơhnôt kiăng mă hlô mnong.
Người thợ săn quăng thòng lọng bắt thú.
thòng lọng (dt)
hrĕ kơhnôt
Mơnuih hyu lua hrai hrĕ kơhnôt kiăng mă hlô mnong.
Người thợ săn quăng thòng lọng bắt thú.
thõng (đt)
prah lui
Bơnai dra prah lui amŭ dlông gah tlôn arong.
Cô gái buông thõng mái tóc dài sau lưng.
thiếu nữ (dt)
dra muai
Ƀing dra muai Jrai suang rơmuan biă mă.
Những thiếu nữ Jrai múa xoang rất dẻo.
thiếu sót (dt)
hnal sôh
Ƀing ta kiăng ƀuh hĭ dum hnal sôh mơng drơi jan pô.
Chúng ta cần nhận ra những thiếu sót của bản thân.
thím (tt)
neh
Neh kâo glăk mơñam bơnal ƀơi adring sang.
Thím tôi đang dệt thổ cẩm ở hiên nhà.
thình lình (tt)
tô̆ tơnô̆
Glak rơbat ƀơi jơlan lĕ tô̆ tơnô̆ hơjan rai.
Đang đi trên đường thì thình lình trời đổ mưa.
thình thịch (tt)
dưng dưng
Hmư̆ jua hơgor, hơtai bôh kâo pơpư̆ dưng dưng.
Nghe tiếng trống, trái tim tôi đập thình thịch.
thỉnh thoảng (dt)
hui rah/ ƀơi anô̆
Ƀơi anô̆ ƀing mơi hrom tơdruă nao pĕ bôh hmâo.
Thỉnh thoảng chúng tôi lại cùng nhau đi hái nấm.
thính (dt)
lap
Amĭ kâo glăk hna lap kiăng pơkra lap akan.
Mẹ tôi đang rang thính để làm món gỏi cá.
thính (tt)
tơpung/ uaih
Ƀâo uaih pưh hyu jih amăng asuek tơpur.
Mùi thính thơm nồng lan tỏa khắp gian bếp.