Tên tác giả: admin

thói quen – tơlơi juat

thói quen (dt)
tơlơi juat


Mơdưh mguah laih jing tơlơi juat kâo yơh.
Dậy sớm đã trở thành thói quen của tôi.

thói tục – phian juat

thói tục (dt)
phian juat


Dum tơlơi phian juat dô̆ glăi kiăng brơi lui hĭ.
Những thói tục lạc hậu cần được xóa bỏ.

thom thóp – suh sah

thom thóp (tt)
suh sah


Kâo pơmin suh sah khi ƀuh adai či hmâo rơbŭ.
Tôi lo thom thóp khi thấy trời sắp bão.

thòm thèm – mhao

thòm thèm (tt)
mhao


Čơđeh muai ƀong giong at dô̆ mhao dong.
Đứa trẻ ăn xong vẫn còn thòm thèm.

thỏm – pluač

thỏm (tt)
pluač


Drơi prô̆ lĕ pluač mut amăng luh kyâo.
Con sóc rơi thỏm vào trong hốc cây.

thon – ruanh / djhuar

thon (tt)
ruanh / djhuar


Bơnai dra Jrai mâo dum čơđeng tơngan ruanh dlông.
Cô gái Jrai có những ngón tay thon dài.

thon thả – djhuar hiam

thon thả (tt)
djhuar hiam


Amai anun mâo drơi jan djhuar hiam biă mă.
Chị ấy có dáng người thon thả rất đẹp.

thong thả – rơnang blang

thong thả (tt)
rơnang blang


Khua plei rơbat rơnang blang ƀơi jơlan plei.
Già làng thong thả đi bộ trên đường làng.

thong thả – rơhuaih bruă

thong thả (đt)
rơhuaih bruă


Glak rơhuaih bruă hma kâo amra rai ngui.
Khi nào thong thả việc rẫy tôi sẽ đến chơi.

thòng – pơdjreng

thòng (đt)
pơdjreng


Ayong anun pơdjreng hrĕ bră trun pơ ia mun.
Anh ấy thòng dây thừng xuống giếng nước.

Lên đầu trang