thói quen – tơlơi juat
thói quen (dt)
tơlơi juat
Mơdưh mguah laih jing tơlơi juat kâo yơh.
Dậy sớm đã trở thành thói quen của tôi.
thói quen (dt)
tơlơi juat
Mơdưh mguah laih jing tơlơi juat kâo yơh.
Dậy sớm đã trở thành thói quen của tôi.
thói tục (dt)
phian juat
Dum tơlơi phian juat dô̆ glăi kiăng brơi lui hĭ.
Những thói tục lạc hậu cần được xóa bỏ.
thom thóp (tt)
suh sah
Kâo pơmin suh sah khi ƀuh adai či hmâo rơbŭ.
Tôi lo thom thóp khi thấy trời sắp bão.
thòm thèm (tt)
mhao
Čơđeh muai ƀong giong at dô̆ mhao dong.
Đứa trẻ ăn xong vẫn còn thòm thèm.
thỏm (tt)
pluač
Drơi prô̆ lĕ pluač mut amăng luh kyâo.
Con sóc rơi thỏm vào trong hốc cây.
thon (tt)
ruanh / djhuar
Bơnai dra Jrai mâo dum čơđeng tơngan ruanh dlông.
Cô gái Jrai có những ngón tay thon dài.
thon thả (tt)
djhuar hiam
Amai anun mâo drơi jan djhuar hiam biă mă.
Chị ấy có dáng người thon thả rất đẹp.
thong thả (tt)
rơnang blang
Khua plei rơbat rơnang blang ƀơi jơlan plei.
Già làng thong thả đi bộ trên đường làng.
thong thả (đt)
rơhuaih bruă
Glak rơhuaih bruă hma kâo amra rai ngui.
Khi nào thong thả việc rẫy tôi sẽ đến chơi.
thòng (đt)
pơdjreng
Ayong anun pơdjreng hrĕ bră trun pơ ia mun.
Anh ấy thòng dây thừng xuống giếng nước.