thóc – pơdai
thóc (dt)
pơdai
Pơdai arang bhu krô ƀơi tơdron laih.
Thóc đã được phơi khô trên sân.
thóc gạo (dt)
pơdai braih
Sang anô̆ pô hlơi at hrui pơkôm djop pơdai braih.
Nhà nào cũng dự trữ đủ thóc gạo.
thọc mạch (đt)
ruai hyu
ƀing ta ƀu dui ruai hyu bruă arăng ôh.
Chúng ta không nên thọc mạch chuyện người khác.
thoi (dt)
sơne mrai
Sơne mrai nao rai ƀơi hơdră mơñam.
Con thoi đưa qua lại trên khung dệt.
thoi thóp (đt)
ƀơƀok/ ƀok ƀok
Čim djơ̆ rơka đih suăi jua ƀok ƀok.
Con chim bị thương nằm thở thoi thóp.
thói (dt)
tơlơi/ anô̆
ƀing ta kiăng lui hĭ dum anô̆ sat.
Chúng ta cần bỏ những thói xấu.