thoáng đãng – rơhaih rơhông
thoáng đãng (tt)
rơhaih rơhông
Tơdron sang rông rơhaih rơhông biă mă.
Sân nhà rông rất thoáng đãng.
thoáng đãng (tt)
rơhaih rơhông
Tơdron sang rông rơhaih rơhông biă mă.
Sân nhà rông rất thoáng đãng.
thoát (đt)
pơđôh
Ană plei čôh hnôh kiăng pơđôh ia hơjan.
Dân làng đào rãnh để thoát nước mưa.
thoát li (đt)
đuăi mơng
ƀing tơdam đuăi mơng sang anô̆ nao mă bruă ataih.
Thanh niên thoát li gia đình đi làm xa.
thoát li (đt)
đuăi ataih
ƀing pô git gai đuăi ataih dô̆ hrom hong ană plei.
Những cán bộ thoát li bám trụ cùng dân.
thoát thân (đt)
tlaih drơi
Jăy đuăi hmar mut amăng dlai kiăng tlaih drơi.
Con nai chạy nhanh vào rừng để thoát thân.
thoạt (tt)
man/ ƀrô
Man dlăng kâo thâo laih mơnuih juat tơƀat.
Thoạt nhìn tôi đã nhận ra người quen.
thoạt (tt)
plut
Krơi plut rai hnun kah tơ danh hĭ yơh.
Con sóc thoạt đến rồi lại biến mất.
thoạt đầu (tt)
blung/ mơng blung
Mơng blung bruă hrăm bôh hră Jrai ƀiă tơnap.
Thoạt đầu việc học chữ Jrai hơi khó.
thoăn thoắt (tt)
tơtep
Dua ƀĕ tơngan yă mơñam bơnal tơtep biă mă.
Đôi tay bà dệt thổ cẩm thoăn thoắt.