thối nát – ram rai
thối nát (tt)
ram rai
Dum anô̆ sat ram rai kiăng brơi lui hĭ.
Những thói hư tật xấu thối nát cần bị loại bỏ.
thối nát (tt)
ram rai
Dum anô̆ sat ram rai kiăng brơi lui hĭ.
Những thói hư tật xấu thối nát cần bị loại bỏ.
thối tha (tt)
ƀak ƀai
Rim čô mơnuih pơhiăp djik tơlơi hơdip ƀak ƀai.
Mọi người lên án lối sống thối tha, ích kỷ.
thoái lui (đt)
kơdun glăi
Khul tơhan tơdang kơdun glăi kiăng pơgang pran kơtang.
Đội quân tạm thời thoái lui để bảo vệ lực lượng.
thoái thác (tt)
hngah lui
Anăm hngah lui ôh bruă plei jao brơi.
Đừng thoái thác nhiệm vụ mà làng giao phó.
thoang thoảng (tt)
klôp klôp
ƀâo bơnga dlai pưh klôp klôp amăng angin.
Mùi hoa rừng tỏa hương thoang thoảng trong gió.
thoảng (tt)
tơthưt
Sa tal angin tơthưt rơgao ngă rơ-iô̆ adring sang.
Một làn gió thoảng qua làm mát hiên nhà.
thoáng (tt)
blip
Kơnong blip sa wot ƀuh laih kơthul pưh tlep čư̆.
Chỉ một thoáng đã thấy mây phủ kín núi.
thoáng (tt)
plut/ ƀlưt/ ƀrok
Sa tơlơi angin rơ-iô̆ phrâo plut rai tơ anai.
Một luồng gió mát vừa thoáng qua đây.
thoáng (tt)
hmâo angin
Sang kơdlông anai rơ-iô̆ hang hmâo angin biă mă.
Căn nhà sàn này rất thoáng mát.
thoáng (tt)
rơhaih
Tha plei mâo hơdră pơmin rơhaih biă mă.
Già làng có cách suy nghĩ rất thoáng.