thôi – čran dlông
thôi (dt)
čran dlông
Ayong anun ră ruai sa čran dlông kơ dum tơlơi đưm hlâo.
Anh ấy kể một thôi về những chuyện ngày xưa.
thôi (dt)
čran dlông
Ayong anun ră ruai sa čran dlông kơ dum tơlơi đưm hlâo.
Anh ấy kể một thôi về những chuyện ngày xưa.
thôi (đt)
pơdơi
Tơdah ih ƀuh dlêh lĕ pơdơi dô̆ rơ-iô̆ bĕ.
Nếu bạn thấy mệt thì hãy thôi nghỉ ngơi.
thôi thúc (đt)
pơtrut pơsar
Jua čing mơñum pơtrut pơsar ană plei nao hrơi jơnum.
Tiếng cồng chiêng thôi thúc dân làng đi hội.
thổi (đt)
bluh
Čơđai muai bluh hĭ bruih tlep ƀơi kơƀang.
Em bé thổi bụi bẩn bám trên mặt bàn.
thổi (đt)
tơnă / riă
Amai glăk gun tơnă asơi kơ abih bang sang anô̆.
Chị gái đang bận thổi cơm cho cả gia đình.
thổi (đt)
ayup
Dam mda Jrai juăt ayup đing tơliă amăng mlam blan.
Thanh niên Jrai thường thổi sáo vào đêm trăng.
thổi (đt)
pưh
Angin pưh kơtang ngă pơpư̆ hlư̆ than hla kyâo.
Gió thổi mạnh làm rung rinh cành lá.
thổi (đt)
čer
ƀing ta ƀu dui ngơ̆ ôh kơ dum tơlơi arang čer.
Chúng ta không nên tin vào những lời đồn thổi.
thối nát (tt)
brŭ brek
Phun kyâo brŭ brek rơbuh ƀơi keng ia hnôh.
Thân cây thối nát bị đổ bên bờ suối.