thổ – pơtah
thổ (đt)
pơtah
Ayong anun ngă bruă rơgao pran nên lĕ pơtah drah.
Anh ấy làm việc quá sức nên bị thổ huyết.
thổ (đt)
pơtah
Ayong anun ngă bruă rơgao pran nên lĕ pơtah drah.
Anh ấy làm việc quá sức nên bị thổ huyết.
thổ công (dt)
yang lon
Ană plei ngă yang kơ yang lon kiăng rơnuk rơnang.
Người dân làm lễ cúng thổ công để cầu an.
thổ công (dt)
pô thâo lon
Ơi anun lĕ pô thâo lon thâo hluh kơ lon ia pơ anai.
Ông ấy là người thổ công am hiểu đất đai ở đây.
thổ dân (dt)
mơnuih dô̆ hơđap
ƀing ta kiăng luă gŭ kơ tơlơi hiam mơnuih dô̆ hơđap.
Chúng ta nên tôn trọng văn hóa của thổ dân.
thổ lộ (đt)
bơrơđah
Amai anun bơrơđah tơlơi pơmin kơ tha plei.
Chị ấy thổ lộ tâm tư với già làng.
thổ phỉ (dt)
ayăt dlai
Khul tơhan hang ană plei hrom tui duah ayăt dlai.
Quân dân cùng nhau truy quét bọn thổ phỉ.
thổ tả (dt)
črôh
Kiăng rơnak agaih kiăng pơgang tơlơi ruă črôh.
Cần giữ vệ sinh sạch sẽ để phòng bệnh thổ tả.
thổ tả (tt)
sat tut
Anăm ngă ôh dum bruă sat tut hrup anun.
Đừng bao giờ làm những việc thổ tả như thế.
thốc (đt)
gluh
Sa tal angin rơ-ot gluh rai mơng luh bah amăng.
Một luồng gió lạnh thốc qua khe cửa.
thốc (đt)
jơlut
Čơđai muai đuăi jơlut tơbiă pơ tơdron kiăng dlăng suang.
Đứa trẻ chạy thốc ra sân để xem múa xoang.