thô bạo – ƀrưh ƀhiah
thô bạo (tt)
ƀrưh ƀhiah
ƀing ta ƀu dui mâo tơlơi ngă ƀrưh ƀhiah ôh.
Chúng ta không nên có hành động thô bạo.
thô bạo (tt)
ƀrưh ƀhiah
ƀing ta ƀu dui mâo tơlơi ngă ƀrưh ƀhiah ôh.
Chúng ta không nên có hành động thô bạo.
thô (tt)
krô kranh
Asăp pơhiăp mơng ñu hmư̆ krô kranh biă mă.
Giọng nói của anh ta nghe rất thô.
thô bỉ (tt)
mưč
Anăm yua dum tơlơi pơhiăp mưč hrup anun ôh.
Đừng bao giờ dùng những lời lẽ thô bỉ.
thô kệch (tt)
mkrôh
Khul kaban grê anai dlăng ƀiă mkrôh.
Bộ bàn ghế này trông hơi thô kệch.
thô lỗ (tt)
thiah
Ayong anun pơhiăp thiah yua anun ƀiă mơnuih khăp.
Anh ấy ăn nói thô lỗ nên ít người quý.
thô lố (tt)
blô
Ñu blon mta dlăng kâo sa hơdră blô biă mă.
Anh ta trố mắt nhìn tôi một cách thô lố.
thô sơ (tt)
djah djap
Ană plei yua dum gơnam ngă bruă djah djap kiăng jik hma.
Dân làng dùng những công cụ thô sơ để làm rẫy.
thô tục (tt)
ƀrưh mưč
ƀing dam dra ƀu dui pơhiăp dum tơlơi ƀrưh mưč ôh.
Thanh niên không được nói những lời thô tục.
thồ (đt)
pơđiăng
Ană plei yua rơdêh pơđiăng pơdai mơng hma glăi.
Dân làng dùng xe thồ lúa từ rẫy về.
thổ cẩm (dt)
bơnal mñam
ƀing bơnai Jrai mơñam bơnal rơgơi tơngan biă mă.
Phụ nữ Jrai dệt thổ cẩm rất khéo tay.