thời trang – anô̆ hiam
thời trang (tt)
anô̆ hiam
Amai anun buh hơ-ô djuai ania djơ̆ anô̆ hiam biă mă.
Chị ấy mặc bộ đồ truyền thống rất hợp thời trang.
thời trang (tt)
anô̆ hiam
Amai anun buh hơ-ô djuai ania djơ̆ anô̆ hiam biă mă.
Chị ấy mặc bộ đồ truyền thống rất hợp thời trang.
thời vụ (dt)
yan
Ană plei glăk prap rơmet kiăng mut amăng yan buh pla.
Dân làng đang chuẩn bị bước vào thời vụ gieo trồng.
thơm (tt)
ƀâo hiam/ ƀâo bơngưi
ƀâo bơnga dlai pưh ƀâo hiam biă mă amăng angin.
Hương hoa rừng tỏa mùi thơm ngào ngạt trong gió.
thôn (dt)
plei / ƀôn
Ană plei gum gôp pơdong plei phrâo.
Dân làng chung tay xây dựng thôn mới.
thôn quê (dt)
plei pla
Tơlơi hơdip ƀơi plei pla kret mơ-ak biă mă.
Cuộc sống ở thôn quê rất yên bình.
thôn xóm (dt)
plei pla
Tơlơi khăp ƀơi plei pla kơjap biă mă.
Tình cảm thôn xóm rất bền chặt.
thổn thức (đt)
hia hok hok
Amai anun hia hok hok ƀơi akiang ia hnôh.
Chị ấy khóc thổn thức bên bờ suối.
thổn thức (tt)
ngơngar
Hơtai bôh kâo pơpư̆ ngơngar yua kơ mơ-ak.
Trái tim tôi thổn thức vì vui mừng.