thờ – pơpŭ pơyơr
thờ (đt)
pơpŭ pơyơr
Ană plei pơpŭ pơyơr kơ dum pô song kơtang djuai ania.
Dân làng thờ phụng những vị anh hùng của dân tộc.
thờ (đt)
pơpŭ pơyơr
Ană plei pơpŭ pơyơr kơ dum pô song kơtang djuai ania.
Dân làng thờ phụng những vị anh hùng của dân tộc.
thờ cúng (đt)
hơduah kơ
Bruă hơduah kơ yang rơbang lĕ kơdrưh ang đưm.
Việc thờ cúng thần linh là truyền thống lâu đời.
thờ ơ (tt)
amơng
ƀing ta ƀu dui amơng ƀơi anap tơlơi tơnap gơyut ôh.
Chúng ta không nên thờ ơ trước khó khăn của bạn bè.
thờ phụng (đt)
ngă yang
Ană plei ngă yang kơ dum yang ƀơi pin ia.
Dân làng thờ phụng các vị thần tại bến nước.
thờ phụng (đt)
ep dlăng
Bruă ană bă kiăng thâo ep dlăng amĭ ama.
Phận làm con phải biết thờ phụng cha mẹ.
thở (đt)
suăi jua
Ơi tha phrâo rơbat tơkai phrâo suăi jua kơtang yua kơ dlêh.
Cụ già vừa đi bộ vừa thở dốc vì mệt.
thở dài (đt)
sur wa
Anăm dô̆ ber sur wa ôh glak bưp tơlơi tơnap.
Đừng ngồi thở dài khi gặp chuyện khó khăn.
thở phào (đt)
suăi jua ƀhyôn
Hơpuă pơdai giong, rim čô mơnuih lêng kơ suăi jua ƀhyôn.
Gặt lúa xong, ai nấy đều thở phào nhẹ nhõm.
thở than (đt)
gơwưh gơwon
Ayong anun gơwưh gơwon kơ tơlơi rin tơnap pô.
Anh ấy thở than về cảnh nghèo khó của mình.
thớ (dt)
čruaih
Čruaih asar rơmô anai dlăng jơman biă mă.
Thớ thịt bò này trông rất ngon.