thớ – kơnuih
thớ (dt)
kơnuih
Ñu mâo kơnuih kơ sa čô pô tơƀañ.
Anh ta có thớ của một người thợ rèn rồng.
thớ (dt)
kơnuih
Ñu mâo kơnuih kơ sa čô pô tơƀañ.
Anh ta có thớ của một người thợ rèn rồng.
thợ (dt)
pô thâo
Plei ta mâo lu pô thâo trĭ trah rơgơi.
Làng ta có nhiều người thợ mộc tài giỏi.
thời (dt)
rai
Rai đưm ană plei juăt hơdip kơnang kơ dlai.
Thời xưa dân làng thường sống dựa vào rừng.
thời (dt)
thun tơphă
Thun anai ngă ƀong bưp thun tơphă nên pơdai bă hơjai.
Năm nay làm ăn gặp thời nên lúa đầy kho.
thời bình (dt)
tơlơi rơnuk rơnua
ƀing ta dui hơdip amăng tơlơi rơnuk rơnua mơ-ak.
Chúng ta được sống trong thời bình hạnh phúc.
thời chiến (dt)
rơnuk blah wang
Lu ƀing song laih djai amăng rơnuk blah wang.
Nhiều anh hùng đã hy sinh trong thời chiến.
thời cơ (dt)
mông yôm
Kiăng thâo pan mă mông yôm kiăng kơ đĭ kơyar.
Phải biết nắm bắt thời cơ để phát triển.
thời cuộc (dt)
rơnuk hơdip
Khua plei lĕ pô nanao pơđing tơngia rơnuk hơdip.
Già làng là người luôn quan tâm đến thời cuộc.
thời đại (dt)
rơnuk pơkă
Amăng rơnuk pơkă anai tơlơi thâo hluh đĭ kơyar biă mă.
Thời đại ngày nay khoa học rất phát triển.
thời đại (dt)
rơnuk phrâo
ƀing dam dra kiăng djă da hơbô̆ rơnuk phrâo.
Thanh niên cần mang tầm vóc của thời đại mới.